aparato
a
a
a
pa
pa
pa
ra
ˈɾa
ra
to
to
to
alegatosensatosilbatoformato

Định nghĩa và ý nghĩa của "aparato"trong tiếng Tây Ban Nha

Aparato
01

thiết bị, dụng cụ

objeto o máquina diseñado para realizar una función específica 
aparato definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
aparatos
Các ví dụ
Compré un aparato para hacer café. 

Tôi đã mua một thiết bị để pha cà phê.

02

điện thoại, điện thoại cố định

teléfono, en especial el de línea fija 
aparato definition and meaning
Các ví dụ
Ese aparato ya no sirve. 

Thiết bị đó không còn hoạt động nữa.

03

thiết bị, dụng cụ

instrumento o implemento usado para practicar deportes 
Các ví dụ
La competencia requiere diferentes aparatos. 

Cuộc thi đòi hỏi các thiết bị khác nhau.

04

thiết bị, nẹp

dispositivo que se usa para corregir o soportar una parte del cuerpo 
Các ví dụ
El paciente usa un aparato en la rodilla. 

Bệnh nhân sử dụng một thiết bị ở đầu gối.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng