Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
apagado
01
tắt, ngừng hoạt động
que no está encendido o funcionando
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más apagado
so sánh hơn
más apagado
có thể phân cấp
giống đực số ít
apagado
giống đực số nhiều
apagados
giống cái số ít
apagada
giống cái số nhiều
apagadas
Các ví dụ
Las lámparas están apagadas porque nadie está en casa.
Những chiếc đèn tắt vì không có ai ở nhà.
02
nhạt, xỉn
que tiene un color poco intenso o poco brillante
Các ví dụ
El cuadro tiene colores apagados y suaves.
Bức tranh có màu sắc apagado và mềm mại.
03
bị bóp nghẹt, bị làm dịu
que tiene el sonido débil o amortiguado; no fuerte ni claro
Các ví dụ
Se oyó un golpe apagado en la puerta.
Một tiếng gõ bị bóp nghẹt được nghe thấy ở cửa.
04
tắt, giảm bớt
falto de energía, brillo o intensidad; tranquilo o moderado
Các ví dụ
Se mostró apagado y retraído tras recibir la noticia.
Anh ấy tỏ ra apagado và thu mình sau khi nhận được tin.



























