antigüedad

Định nghĩa và ý nghĩa của "antigüedad"trong tiếng Tây Ban Nha

Antigüedad
01

cổ đại, thời cổ đại

época muy antigua del pasado
antigüedad definition and meaning
Các ví dụ
El museo exhibe objetos de la antigüedad.
Bảo tàng trưng bày các đồ vật từ thời cổ đại.
02

cổ xưa, cổ đại

tiempo transcurrido desde el origen o la creación de algo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
antigüedades
Các ví dụ
La antigüedad de los documentos dificulta su lectura.
Sự cổ xưa của các tài liệu khiến việc đọc chúng trở nên khó khăn.
03

thâm niên

tiempo que una persona lleva en un empleo o actividad, que determina su experiencia o derechos
Các ví dụ
La antigüedad determina el orden de promoción.
Thâm niên quyết định thứ tự thăng tiến.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng