anestesia
a
a
a
nes
nes
nes
tes
ˈtes
tes
ia
ja
ya
IndonesiaMicronesiaiglesiaespecia

Định nghĩa và ý nghĩa của "anestesia"trong tiếng Tây Ban Nha

Anestesia
01

gây mê, gây mê

estado de insensibilidad al dolor o de inconsciencia durante un procedimiento médico 
anestesia definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La paciente entró en anestesia antes de la cirugía. 

Bệnh nhân đã vào trạng thái gây mê trước khi phẫu thuật.

02

gây mê, thuốc gây mê

sustancia o medicamento que se administra para inducir anestesia 
Các ví dụ
Se aplicó anestesia local en el brazo. 

Đã áp dụng gây tê cục bộ lên cánh tay.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng