anemia
a
a
a
ne
ˈne
ne
mia
mia
mia

Định nghĩa và ý nghĩa của "anemia"trong tiếng Tây Ban Nha

Anemia
01

thiếu máu

condición médica en la que la sangre tiene menos glóbulos rojos o hemoglobina de lo normal 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
El médico diagnosticó anemia en el paciente. 

Bác sĩ đã chẩn đoán thiếu máu ở bệnh nhân.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng