Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Anemia
01
thiếu máu
condición médica en la que la sangre tiene menos glóbulos rojos o hemoglobina de lo normal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
El médico diagnosticó anemia en el paciente.
Bác sĩ đã chẩn đoán thiếu máu ở bệnh nhân.



























