anemia

Định nghĩa và ý nghĩa của "anemia"trong tiếng Tây Ban Nha

Anemia
[gender: feminine]
01

thiếu máu

condición médica en la que la sangre tiene menos glóbulos rojos o hemoglobina de lo normal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La anemia es común en mujeres embarazadas.
Thiếu máu phổ biến ở phụ nữ mang thai.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng