amnesia
am
am
am
nes
ˈnes
nes
ia
ja
ya
iglesiaespeciaanestesiaIndonesia

Định nghĩa và ý nghĩa của "amnesia"trong tiếng Tây Ban Nha

Amnesia
01

chứng mất trí nhớ

la pérdida total o parcial de la memoria 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
El golpe en la cabeza le causó una amnesia temporal. 

Cú đánh vào đầu đã khiến anh ta bị chứng mất trí nhớ tạm thời.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng