Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Amnesia
01
chứng mất trí nhớ
la pérdida total o parcial de la memoria
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
En las películas, a menudo un personaje despierta con amnesia.
Trong phim, một nhân vật thường thức dậy với chứng mất trí nhớ.



























