Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
alisar
01
làm thẳng
hacer que el cabello o una superficie se vuelva liso y sin ondas o arrugas
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
aliso
ngôi thứ ba số ít
alisa
hiện tại phân từ
alisando
quá khứ đơn
alisó
quá khứ phân từ
alisado
Các ví dụ
Prefiero alisar mi cabello cuando hace humedad.
Tôi thích làm thẳng tóc khi trời ẩm ướt.



























