Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
alisar
01
làm thẳng
hacer que el cabello o una superficie se vuelva liso y sin ondas o arrugas
Các ví dụ
Prefiero alisar mi cabello cuando hace humedad.
Tôi thích làm thẳng tóc khi trời ẩm ướt.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
làm thẳng