Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
alcanzar
01
đạt tới, tiến đến
llegar a un lugar después de avanzar
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
alcanzo
ngôi thứ ba số ít
alcanza
hiện tại phân từ
alcanzando
quá khứ đơn
alcanzó
quá khứ phân từ
alcanzado
Các ví dụ
Alcanzaron la meta después de correr diez kilómetros.
Họ đã đạt được mục tiêu sau khi chạy mười cây số.
02
đạt được
lograr un objetivo, propósito o meta deseada
Các ví dụ
Ella alcanzó la meta que se había propuesto.
Cô ấy đã đạt được mục tiêu mà mình đã đặt ra.
03
đủ
ser suficiente para cubrir una necesidad
Các ví dụ
No alcanza la gasolina para llegar a la ciudad.
Xăng không đủ để đến thành phố.



























