Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
albergar
01
chứa
dar alojamiento o espacio a personas o cosas
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
albergo
ngôi thứ ba số ít
alberga
hiện tại phân từ
albergando
quá khứ đơn
albergó
quá khứ phân từ
albergado
Các ví dụ
La sala puede albergar eventos grandes.
Hội trường có thể chứa các sự kiện lớn.
02
che chở, cưu mang
dar refugio o protección a personas o cosas
Các ví dụ
El bosque alberga muchas especies de aves.
Khu rừng che chở nhiều loài chim.
03
nuôi dưỡng, ấp ủ
mantener en la mente una idea, sentimiento o intención
Các ví dụ
No debes albergar rencor hacia los demás.
Bạn không nên nuôi sự oán giận đối với người khác.



























