Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
albergar
01
chứa
dar alojamiento o espacio a personas o cosas
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
albergo
ngôi thứ ba số ít
alberga
hiện tại phân từ
albergando
quá khứ đơn
albergó
quá khứ phân từ
albergado
Các ví dụ
El hotel puede albergar a cientos de huéspedes.
Khách sạn có thể chứa hàng trăm khách.
02
che chở, cưu mang
dar refugio o protección a personas o cosas
Các ví dụ
La cueva alberga a animales durante el invierno.
Hang động che chở cho động vật trong mùa đông.
03
nuôi dưỡng, ấp ủ
mantener en la mente una idea, sentimiento o intención
Các ví dụ
Alberga la esperanza de volver a su país.
Anh ấy nuôi hy vọng trở về quê hương.



























