aguafuerte
ag
agh
ua
wa
va
fuer
ˈfweɾ
fver
te
te
te

Định nghĩa và ý nghĩa của "aguafuerte"trong tiếng Tây Ban Nha

Aguafuerte
01

khắc axit, tranh khắc axit

una técnica de grabado artístico que usa una placa metálica y ácido 
aguafuerte definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
aguafuertes
Các ví dụ
El aguafuerte es una técnica de grabado tradicional. 

Kỹ thuật khắc axit là một kỹ thuật in ấn truyền thống.

02

axit nitric, nước cường toan

el nombre antiguo o técnico para el ácido nítrico, un líquido corrosivo 
Các ví dụ
El aguafuerte es un ácido muy corrosivo. 

Axit nitric là một axit rất ăn mòn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng