afectuoso

Định nghĩa và ý nghĩa của "afectuoso"trong tiếng Tây Ban Nha

afectuoso
01

trìu mến, ân cần

que muestra cariño y amabilidad hacia los demás
afectuoso definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más afectuoso
so sánh hơn
más afectuoso
có thể phân cấp
giống đực số ít
afectuoso
giống đực số nhiều
afectuosos
giống cái số ít
afectuosa
giống cái số nhiều
afectuosas
Các ví dụ
Le dio un beso afectuoso antes de irse.
Cô ấy đã hôn anh ấy một cách trìu mến trước khi rời đi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng