Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Adopción
01
nhận con nuôi
el acto legal por el cual una persona o pareja asume la filiación parental de un niño que no es su hijo biológico
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La adopción le dio al niño una familia estable y amorosa.
Việc nhận con nuôi đã mang lại cho đứa trẻ một gia đình ổn định và yêu thương.
02
sự chấp nhận, sự thông qua
la acción de aceptar, aprobar o comenzar a usar algo, como una ley o una costumbre
Các ví dụ
La adopción de una dieta más saludable mejoró su bienestar.
Việc áp dụng một chế độ ăn uống lành mạnh hơn đã cải thiện sức khỏe của anh ấy.



























