Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Aderezo
[gender: masculine]
01
nước sốt, dầu giấm
una salsa líquida o cremosa para aliñar ensaladas u otros platos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
aderezos
Các ví dụ
¿ Quieres aderezo en tu ensalada César?
Bạn có muốn nước sốt trong món salad Caesar của bạn không ?
02
đồ trang trí, trang sức
un objeto decorativo que se usa como complemento, especialmente en joyería
Các ví dụ
Los aderezos de la iglesia son muy valiosos y antiguos.
Đồ trang trí của nhà thờ rất quý giá và cổ xưa.



























