adaptación
a
a
a
dap
ðap
dhap
ta
ta
ta
ción
ˈθjon
thyon
compulsiónderogacióndifamaciónevaluación

Định nghĩa và ý nghĩa của "adaptación"trong tiếng Tây Ban Nha

Adaptación
01

sự thích nghi, sự chuyển thể

proceso de transformar una obra, idea o producto para que encaje en un nuevo formato o contexto 
adaptación definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
adaptaciones
Các ví dụ
La película es una adaptación de la novela más famosa del autor. 

Bộ phim là một bản chuyển thể của cuốn tiểu thuyết nổi tiếng nhất của tác giả.

02

sự thích nghi, sự điều chỉnh

proceso de ajustarse o acomodarse a nuevas condiciones, situaciones o entornos 
Các ví dụ
La adaptación al nuevo país fue difícil al principio. 

Sự thích nghi với đất nước mới lúc đầu rất khó khăn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng