Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Adaptación
01
sự thích nghi, sự chuyển thể
proceso de transformar una obra, idea o producto para que encaje en un nuevo formato o contexto
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
adaptaciones
Các ví dụ
La obra de teatro es una adaptación libre del clásico.
Vở kịch là một chuyển thể tự do của tác phẩm kinh điển.
02
sự thích nghi, sự điều chỉnh
proceso de ajustarse o acomodarse a nuevas condiciones, situaciones o entornos
Các ví dụ
La adaptación social ayuda a integrarse en la comunidad local.
Sự thích nghi xã hội giúp hòa nhập vào cộng đồng địa phương.



























