Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
acostado
01
nằm
que está en posición horizontal, apoyado sobre la espalda, el costado o el estómago
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más acostado
so sánh hơn
más acostado
có thể phân cấp
giống đực số ít
acostado
giống đực số nhiều
acostados
giống cái số ít
acostada
giống cái số nhiều
acostadas
Các ví dụ
Él se encontraba acostado en el jardín descansando.
Anh ấy đang nằm trong vườn nghỉ ngơi.
02
nằm trên giường
que está en la cama durmiendo o descansando
Các ví dụ
Los niños están acostados y durmiendo profundamente.
Những đứa trẻ đang nằm và ngủ say.



























