Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Acceso
01
truy cập
posibilidad de entrar o utilizar algo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
accesos
Các ví dụ
El acceso a internet es limitado aquí.
Truy cập internet bị hạn chế ở đây.
02
lối vào, sự tiếp cận
entrada a un lugar o instalación
Các ví dụ
Prohibieron el acceso a la zona privada.
Họ đã cấm việc tiếp cận vào khu vực riêng tư.



























