abridor
ab
ab
ri
ɾi
ri
dor
ˈðoɾ
dhor
matadorestuporagresorcatador

Định nghĩa và ý nghĩa của "abridor"trong tiếng Tây Ban Nha

Abridor
01

đồ mở nắp, cái mở hộp

un objeto o herramienta para abrir botellas, latas o frascos 
abridor definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
abridores
Các ví dụ
¿Dónde está el abridor de botellas? Quiero una cerveza. 

Đồ khai chai ở đâu? Tôi muốn một cốc bia.

02

cầu thủ khởi đầu, cầu thủ xuất phát

el jugador que comienza un partido o evento en la alineación inicial del equipo 
Các ví dụ
El lanzador abridor solo duró cuatro entradas antes de ser reemplazado. 

Tay ném khởi đầu chỉ kéo dài bốn hiệp trước khi bị thay thế.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng