Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
abandonado
01
bị bỏ hoang
dejado completamente, sin habitantes ni cuidado
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más abandonado
so sánh hơn
más abandonado
có thể phân cấp
giống đực số ít
abandonado
giống đực số nhiều
abandonados
giống cái số ít
abandonada
giống cái số nhiều
abandonadas
Các ví dụ
La fábrica abandonada era un lugar misterioso.
Nhà máy bị bỏ hoang là một nơi bí ẩn.
02
bị bỏ bê, không được chăm sóc
descuidado, que no recibe la atención o el cuidado necesarios
Các ví dụ
El jardín estaba muy abandonado, lleno de malas hierbas.
Khu vườn rất bị bỏ hoang, đầy cỏ dại.



























