Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El espectáculo
01
buổi biểu diễn
función o evento que se presenta para entretener al público
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
espectáculos
Các ví dụ
Fuimos al teatro a ver un espectáculo de danza.
Chúng tôi đã đến nhà hát để xem một buổi biểu diễn khiêu vũ.



























