Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
robar
[past form: robé][present form: robo]
01
ăn cắp
quitar algo a alguien sin su permiso y con intención de quedárselo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
robo
ngôi thứ ba số ít
roba
hiện tại phân từ
robando
quá khứ đơn
robé
quá khứ phân từ
robado
Các ví dụ
El ladrón robó joyas del museo.
Tên trộm đã ăn cắp đồ trang sức từ bảo tàng.
02
rút, lấy
tomar una carta del mazo o del montón durante un juego
Các ví dụ
Robé dos cartas porque jugué un comodín.
Tôi rút hai lá bài vì tôi đã chơi một lá bài hoang dã.



























