la ganacia
Pronunciation
/ɡanˈaθja/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ganacia"trong tiếng Tây Ban Nha

La ganacia
01

lợi nhuận

beneficio económico obtenido de una actividad o inversión
la ganacia definition and meaning
Các ví dụ
No hubo ganancia en la operación comercial.
Không có lợi nhuận trong giao dịch kinh doanh.
02

lợi nhuận

resultado positivo o logro obtenido tras un esfuerzo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
ganacias
Các ví dụ
La victoria fue una ganancia inesperada para el equipo.
Chiến thắng là một lợi ích bất ngờ cho đội.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng