descapotable
Pronunciation
/dˌeskapotˈaβle/

Định nghĩa và ý nghĩa của "descapotable"trong tiếng Tây Ban Nha

descapotable
01

mui trần, xe mui trần

un automóvil cuyo techo se puede plegar o quitar
descapotable definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
descapotable
giống đực số nhiều
descapotables
giống cái số ít
descapotable
giống cái số nhiều
descapotables
Các ví dụ
Aparcó el descapotable frente a la cafetería.
Anh ấy đậu xe cabriolet trước quán cà phê.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng