el mocasín
Pronunciation
/mˌokasˈin/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mocasín"trong tiếng Tây Ban Nha

El mocasín
01

giày moccasin, giày không dây buộc

un zapato plano y cómodo, sin cordones, hecho de piel suave
el mocasín definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
mocasines
Các ví dụ
Los mocasines son mis zapatos favoritos para la oficina.
Giày moccasin là đôi giày yêu thích của tôi để đi làm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng