el tinte
tin
ˈtin
tin
te
te
te
tinta

Định nghĩa và ý nghĩa của "tinte"trong tiếng Tây Ban Nha

El tinte
01

thuốc nhuộm tóc, chất nhuộm tóc

una sustancia que se usa para cambiar el color del cabello 
el tinte definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tintes
Các ví dụ
Compré un tinte castaño en la farmacia. 

Tôi đã mua một loại thuốc nhuộm tóc màu hạt dẻ ở hiệu thuốc.

02

sắc thái, tông màu

un color al que se le ha añadido blanco para hacerlo más claro 
Các ví dụ
El artista creó un tinte de azul mezclándolo con blanco para pintar el cielo. 

Nghệ sĩ đã tạo ra một tinte màu xanh bằng cách trộn nó với màu trắng để vẽ bầu trời.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng