el hogar
ho
o
o
gar
ˈɣaɾ
ghar
holgar

Định nghĩa và ý nghĩa của "hogar"trong tiếng Tây Ban Nha

El hogar
01

tổ ấm, nhà

la casa o el lugar donde se vive, considerado en su aspecto emocional y familiar 
el hogar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
hogares
Các ví dụ
Después de un largo viaje, siempre es bueno volver al hogar. 

Sau một chuyến đi dài, luôn tốt khi trở về mái ấm.

02

lò sưởi, bếp lò

la parte del suelo de una chimenea donde se hace el fuego 
el hogar definition and meaning
Các ví dụ
Las brasas en el hogar aún daban calor. 

Những than hồng trong lò sưởi vẫn tỏa nhiệt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng