Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El hogar
01
tổ ấm, nhà
la casa o el lugar donde se vive, considerado en su aspecto emocional y familiar
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
hogares
Các ví dụ
Después de un largo viaje, siempre es bueno volver al hogar.
Sau một chuyến đi dài, luôn tốt khi trở về mái ấm.
02
lò sưởi, bếp lò
la parte del suelo de una chimenea donde se hace el fuego
Các ví dụ
Las brasas en el hogar aún daban calor.
Những than hồng trong lò sưởi vẫn tỏa nhiệt.



























