Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El cura
01
linh mục, mục sư
un hombre que está ordenado para realizar ciertos ritos y dirigir una parroquia en la religión católica
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
curas
Các ví dụ
El cura del pueblo bautizó a todos los niños.
Linh mục của làng đã rửa tội cho tất cả trẻ em.
02
phương pháp chữa trị, thuốc
un tratamiento o solución que elimina por completo una enfermedad o un problema
Các ví dụ
Los científicos buscan la cura para el cáncer.
Các nhà khoa học đang tìm kiếm phương pháp chữa trị cho bệnh ung thư.



























