ingenioso
Pronunciation
/ˌiŋxenjˈoso/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ingenioso"trong tiếng Tây Ban Nha

ingenioso
01

khéo léo, sáng tạo

que tiene habilidad para inventar, crear o resolver problemas de manera original
ingenioso definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más ingenioso
so sánh hơn
más ingenioso
có thể phân cấp
giống đực số ít
ingenioso
giống đực số nhiều
ingeniosos
giống cái số ít
ingeniosa
giống cái số nhiều
ingeniosas
Các ví dụ
Los ingenieros ingeniosos resolvieron el problema rápidamente.
Các kỹ sư sáng tạo đã giải quyết vấn đề một cách nhanh chóng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng