ingenioso
ingenioso
ingxenjoso
ingkhenyoso
asquerosomantecosoespantosotalentoso

Định nghĩa và ý nghĩa của "ingenioso"trong tiếng Tây Ban Nha

ingenioso
01

khéo léo, sáng tạo

que tiene habilidad para inventar, crear o resolver problemas de manera original 
ingenioso definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más ingenioso
so sánh hơn
más ingenioso
có thể phân cấp
giống đực số ít
ingenioso
giống đực số nhiều
ingeniosos
giống cái số ít
ingeniosa
giống cái số nhiều
ingeniosas
Các ví dụ
El diseñador es ingenioso con la ropa. 

Nhà thiết kế khéo léo với quần áo.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng