inútil
inú
ˈinu
inoo
til
til
til
útil

Định nghĩa và ý nghĩa của "inútil"trong tiếng Tây Ban Nha

inútil
01

vô dụng, vô ích

que no tiene eficacia, valor o utilidad; que no sirve para nada 
inútil definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más inútil
so sánh hơn
más inútil
có thể phân cấp
giống đực số ít
inútil
giống đực số nhiều
inútiles
giống cái số ít
inútil
giống cái số nhiều
inútiles
Các ví dụ
Este lápiz es inútil, no escribe. 

Cây bút chì này vô dụng, nó không viết được.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng