comilón
co
ˌko
ko
milón
ˈmilɔn
milawn
tensiónneutrónbutacóncolchón

Định nghĩa và ý nghĩa của "comilón"trong tiếng Tây Ban Nha

comilón
01

que come mucho o muestra gran afición por la comida , -

thông tin ngữ pháp
giống đực số nhiều
comilones
giống cái số ít
comilona
giống cái số nhiều
comilonas
Các ví dụ
Mi hermano es muy comilón y siempre repite. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng