el acontecimiento
Pronunciation
/ˌakɔntˌeθimjˈɛnto/

Định nghĩa và ý nghĩa của "acontecimiento"trong tiếng Tây Ban Nha

El acontecimiento
01

sự kiện

un suceso importante o notable que ocurre en un lugar o momento determinado
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
acontecimientos
Các ví dụ
El acontecimiento atrajo la atención de los medios.
Sự kiện đã thu hút sự chú ý của giới truyền thông.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng