el acontecimiento
a
a
a
con
kon
kon
te
te
te
cim
ˈθim
thim
ien
jen
yen
to
to
to
revolucionariounilateralismoincriminatoriorepublicanismo

Định nghĩa và ý nghĩa của "acontecimiento"trong tiếng Tây Ban Nha

El acontecimiento
01

sự kiện

un suceso importante o notable que ocurre en un lugar o momento determinado 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
acontecimientos
Các ví dụ
Este acontecimiento cambió la historia del país. 

Sự kiện này đã thay đổi lịch sử của đất nước.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng