el auditorio
au
au
aoo
di
ði
dhi
tor
ˈtoɾ
tor
io
jo
yo
velatoriocolutoriodormitoriolivermorio

Định nghĩa và ý nghĩa của "auditorio"trong tiếng Tây Ban Nha

El auditorio
01

hội trường, phòng hòa nhạc

una gran sala o edificio diseñado para audiencias que asisten a presentaciones, conferencias o conciertos 
el auditorio definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
auditorios
Các ví dụ
El concierto sinfónico se realizó en el auditorio principal de la ciudad. 

Buổi hòa nhạc giao hưởng được tổ chức tại phòng hòa nhạc chính của thành phố.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng