el permiso
Pronunciation
/pɛɾmˈiso/

Định nghĩa và ý nghĩa của "permiso"trong tiếng Tây Ban Nha

El permiso
01

phép tù tạm thời, giấy phép ra tù

una salida temporal autorizada de la cárcel para un preso
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
permisos
Các ví dụ
Solo los presos de buen comportamiento obtienen permiso.
Chỉ những tù nhân có hành vi tốt mới nhận được giấy phép.
02

documento o autorización oficial que permite hacer algo

Các ví dụ
Sin permiso, no pueden entrar al recinto.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng