Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El permiso
01
phép tù tạm thời, giấy phép ra tù
una salida temporal autorizada de la cárcel para un preso
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
permisos
Các ví dụ
Solo los presos de buen comportamiento obtienen permiso.
Chỉ những tù nhân có hành vi tốt mới nhận được giấy phép.
02
documento o autorización oficial que permite hacer algo
Các ví dụ
Sin permiso, no pueden entrar al recinto.



























