Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
antiguo
01
cổ, xưa
que tiene muchos años o pertenece a un tiempo pasado
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más antiguo
so sánh hơn
más antiguo
có thể phân cấp
giống đực số ít
antiguo
giống đực số nhiều
antiguos
giống cái số ít
antigua
giống cái số nhiều
antiguas
Các ví dụ
Vivimos en un barrio con calles antiguas.
Chúng tôi sống trong một khu phố với những con đường cổ.
02
cổ, cổ xưa
que pertenece a una época muy pasada
Các ví dụ
Los griegos antiguos estudiaban filosofía.
Người Hy Lạp cổ đại nghiên cứu triết học.
03
lỗi thời, cũ kỹ
que ha pasado de moda o ya no se usa habitualmente
Các ví dụ
Lleva un teléfono muy antiguo.
Anh ấy mang một chiếc điện thoại rất cổ điển.



























