Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
antiguo
01
cổ, xưa
que tiene muchos años o pertenece a un tiempo pasado
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más antiguo
so sánh hơn
más antiguo
có thể phân cấp
giống đực số ít
antiguo
giống đực số nhiều
antiguos
giống cái số ít
antigua
giống cái số nhiều
antiguas
Các ví dụ
Compré un libro antiguo en la feria del libro.
Tôi đã mua một cuốn sách cũ tại hội chợ sách.
02
cổ, cổ xưa
que pertenece a una época muy pasada
Các ví dụ
Las pirámides son construcciones antiguas.
Các kim tự tháp là những công trình cổ đại.
03
lỗi thời, cũ kỹ
que ha pasado de moda o ya no se usa habitualmente
Các ví dụ
Su forma de pensar es muy antigua.
Cách suy nghĩ của anh ấy rất lỗi thời.



























