antiguo
an
an
an
tig
ˈtiɣ
tigh
uo
wo
vo

Định nghĩa và ý nghĩa của "antiguo"trong tiếng Tây Ban Nha

antiguo
01

cổ, xưa

que tiene muchos años o pertenece a un tiempo pasado 
antiguo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más antiguo
so sánh hơn
más antiguo
có thể phân cấp
giống đực số ít
antiguo
giống đực số nhiều
antiguos
giống cái số ít
antigua
giống cái số nhiều
antiguas
Các ví dụ
Compré un libro antiguo en la feria del libro. 

Tôi đã mua một cuốn sách tại hội chợ sách.

02

cổ, cổ xưa

que pertenece a una época muy pasada 
antiguo definition and meaning
Các ví dụ
Las pirámides son construcciones antiguas. 

Các kim tự tháp là những công trình cổ đại.

03

lỗi thời, cũ kỹ

que ha pasado de moda o ya no se usa habitualmente 
Các ví dụ
Su forma de pensar es muy antigua. 

Cách suy nghĩ của anh ấy rất lỗi thời.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng