Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
tan
01
cũng
indica igualdad al compararse con algo, se usa con 'como'
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Ella es tan inteligente como su hermano.
Cô ấy cũng thông minh như anh trai của cô ấy.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cũng
Cô ấy cũng thông minh như anh trai của cô ấy.