Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
treinta y dos
01
ba mươi hai
número cardinal que sigue al treinta y uno y precede al treinta y tres
Các ví dụ
Treinta y dos personas participaron en la reunión.
Ba mươi hai người đã tham gia cuộc họp.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ba mươi hai
Ba mươi hai người đã tham gia cuộc họp.