Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
veintinueve
01
hai mươi chín
número cardinal que sigue al veintiocho y precede al treinta
Các ví dụ
Veintinueve personas asistieron al taller de pintura.
Hai mươi chín người đã tham dự hội thảo vẽ tranh.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hai mươi chín
Hai mươi chín người đã tham dự hội thảo vẽ tranh.