Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
veintiséis
01
hai mươi sáu
número cardinal que sigue al veinticinco y precede al veintisiete
Các ví dụ
Veintiséis personas asistieron al concierto.
Hai mươi sáu người đã tham dự buổi hòa nhạc.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hai mươi sáu
Hai mươi sáu người đã tham dự buổi hòa nhạc.