retocar
Pronunciation
/rˌetokˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "retocar"trong tiếng Tây Ban Nha

retocar
[past form: retoqué][present form: retoco]
01

chỉnh sửa

mejorar o corregir detalles de una fotografía
retocar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
retoco
ngôi thứ ba số ít
retoca
hiện tại phân từ
retocando
quá khứ đơn
retoqué
quá khứ phân từ
retocado
Các ví dụ
El fotógrafo retoca todas sus fotos profesionalmente.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng