los preparativos
Pronunciation
/pɾˌepaɾatˈiβos/

Định nghĩa và ý nghĩa của "preparativos"trong tiếng Tây Ban Nha

Los preparativos
01

sự chuẩn bị

acciones o tareas que se hacen antes de un evento o actividad
los preparativos definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
preparativos
Các ví dụ
Revisaron todos los preparativos antes del estreno de la película.
Họ đã xem xét tất cả các công tác chuẩn bị trước buổi ra mắt phim.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng