Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El lector
01
người đọc, độc giả
persona que lee libros, artículos u otros textos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
lectores
Các ví dụ
El lector disfrutó mucho de la novela.
Người đọc rất thích cuốn tiểu thuyết.
02
giảng viên, trợ lý ngoại ngữ
asistente nativo o especializado que apoya la enseñanza de idiomas extranjeros en centros educativos
Các ví dụ
El lector ayuda en las clases de inglés del instituto.
Người đọc giúp đỡ trong các lớp tiếng Anh của trường.



























