Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
poético
01
thơ mộng, trữ tình
que tiene cualidades propias de la poesía o que expresa belleza
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más poético
so sánh hơn
más poético
có thể phân cấp
giống đực số ít
poético
giống đực số nhiều
poéticos
giống cái số ít
poética
giống cái số nhiều
poéticas
Các ví dụ
La música tiene un ritmo poético que me inspira.
Âm nhạc có một nhịp điệu thơ mộng truyền cảm hứng cho tôi.



























