el ritmo
Pronunciation
/rˈitmo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ritmo"trong tiếng Tây Ban Nha

El ritmo
01

nhịp điệu, tiết tấu

secuencia regular de sonidos, movimientos o acontecimientos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ritmos
Các ví dụ
El ritmo constante del reloj me ayudó a concentrarme.
Nhịp điệu ổn định của đồng hồ đã giúp tôi tập trung.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng