Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El ritmo
01
nhịp điệu, tiết tấu
secuencia regular de sonidos, movimientos o acontecimientos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ritmos
Các ví dụ
Bailamos al ritmo de la música latina.
Chúng tôi nhảy theo nhịp điệu của âm nhạc Latin.



























