simultáneo
si
si
si
mu
mu
moo
ltá
ˈlta
lta
neo
neo
neo
subterráneocontemporáneocráneo

Định nghĩa và ý nghĩa của "simultáneo"trong tiếng Tây Ban Nha

simultáneo
01

đồng thời

que ocurre o existe al mismo tiempo que otra cosa 
simultáneo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
simultáneo
giống đực số nhiều
simultáneos
giống cái số ít
simultánea
giống cái số nhiều
simultáneas
Các ví dụ
Los conciertos fueron simultáneos en dos ciudades. 

Các buổi hòa nhạc diễn ra đồng thời ở hai thành phố.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng