Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
simultáneo
01
đồng thời
que ocurre o existe al mismo tiempo que otra cosa
Các ví dụ
La traducción simultánea facilita la comunicación internacional.
Dịch đồng thời tạo điều kiện thuận lợi cho giao tiếp quốc tế.



























