Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
simultáneo
01
đồng thời
que ocurre o existe al mismo tiempo que otra cosa
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
simultáneo
giống đực số nhiều
simultáneos
giống cái số ít
simultánea
giống cái số nhiều
simultáneas
Các ví dụ
La traducción simultánea facilita la comunicación internacional.
Dịch đồng thời tạo điều kiện thuận lợi cho giao tiếp quốc tế.



























