Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
simultáneo
01
đồng thời
que ocurre o existe al mismo tiempo que otra cosa
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
simultáneo
giống đực số nhiều
simultáneos
giống cái số ít
simultánea
giống cái số nhiều
simultáneas
Các ví dụ
Los conciertos fueron simultáneos en dos ciudades.
Các buổi hòa nhạc diễn ra đồng thời ở hai thành phố.



























