rimar
ri
ri
ri
mar
ˈmaɾ
mar
remarrizar

Định nghĩa và ý nghĩa của "rimar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

vần với nhau, tạo vần

terminar con sonidos iguales o similares en poesía o canción 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
rimo
ngôi thứ ba số ít
rima
hiện tại phân từ
rimando
quá khứ đơn
rimé
quá khứ phân từ
rimado
Các ví dụ
Las palabras "casa" y "plaza" riman. 

Các từ "casa" và "plaza" vần với nhau.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng