la escenificación
Pronunciation
/ˌesθenˌifikaθjˈɔn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "escenificación"trong tiếng Tây Ban Nha

La escenificación
01

dàn dựng, sắp đặt sân khấu

acción de representar una obra, historia o situación en escena o en vídeo
la escenificación definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
escenificaciones
Các ví dụ
La escuela realizó una escenificación del cuento infantil.
Trường học đã thực hiện một cảnh diễn của câu chuyện thiếu nhi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng