la escenificación
es
es
es
ce
θe
the
ni
ni
ni
fi
fi
fi
ca
ka
ka
ción
ˈθjon
thyon

Định nghĩa và ý nghĩa của "escenificación"trong tiếng Tây Ban Nha

La escenificación
01

dàn dựng, sắp đặt sân khấu

acción de representar una obra, historia o situación en escena o en vídeo 
la escenificación definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
escenificaciones
Các ví dụ
La escenificación de la obra de teatro fue impresionante. 

Việc dàn dựng vở kịch thật ấn tượng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng