la actuación
Pronunciation
/ˌaktwaθjˈɔn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "actuación"trong tiếng Tây Ban Nha

La actuación
[gender: feminine]
01

biểu diễn, trình diễn

acción de interpretar o realizar algo ante un público
la actuación definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
actuaciones
Các ví dụ
La actuación en el teatro duró dos horas.
Buổi biểu diễn ở nhà hát kéo dài hai giờ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng