el monólogo
monó
ˈmono
mono
lo
lo
lo
go
ɣo
gho
oncólogopsicólogoprólogoneurólogo

Định nghĩa và ý nghĩa của "monólogo"trong tiếng Tây Ban Nha

El monólogo
01

độc thoại, bài diễn văn một người

discurso o parlamento que una sola persona dice en una obra de teatro, película o situación similar 
el monólogo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
monólogos
Các ví dụ
El actor recitó un monólogo muy emotivo. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng