Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El suceso
[gender: masculine]
01
sự kiện, sự việc
hecho o acontecimiento que ocurre, especialmente si es importante o llama la atención
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
sucesos
Các ví dụ
Fue un suceso triste para toda la comunidad.
Đó là một sự kiện buồn cho toàn bộ cộng đồng.



























