el suceso
su
su
soo
ce
ˈθe
the
so
so
so
recesogruesotenesoexceso

Định nghĩa và ý nghĩa của "suceso"trong tiếng Tây Ban Nha

El suceso
01

sự kiện, sự việc

hecho o acontecimiento que ocurre, especialmente si es importante o llama la atención 
el suceso definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
sucesos
Các ví dụ
Aquel suceso cambió la historia del país. 

Sự kiện đó đã thay đổi lịch sử của đất nước.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng